Công Nghệ

Linux-Bài 2: Các lệnh cơ bản trên CentOS




Xem lại Bài trước:
Bài tiếp theo:

Các lệnh Cơ bản sẽ trình bày:
1. Các lệnh với hệ thống
a. Lệnh tắt máy và khởi động lại.

 Tắt máy: shutdown (hoặc: init 0)

 Khởi động lại: reboot (hoặc: init 6)

b. Lệnh xem ngày giờ hệ thống và đặt lại.

 Xem ngày giờ hệ thống: date

 Đặt lại ngày giờ hệ thống theo cú pháp:

Date (tháng)(ngày)(giờ)(phút)(năm)

c. Lệnh cập nhật hệ thống

 yum –y update

d. Lệnh quản lý tiến trình

 Xem PID của tiến trình init: pgrep init

 Xem PID và PPID của tiến trình login: pstree –np | more

 Xem các tiến trình đang hoạt động: ps –ax |more

 Thống kê tổng số tiến trình đang hoạt động: ps -ax | wc –l

 Kiểm tra một tiến trình: pgrep (tên tiến trình)

 Hủy tiến trình: kill (mã tiến trình) hoặc pkill (tên tiến trình)

 Xem user đang tạo ra tiến trình nào: ps –u (tên user)

e. Xem các user đang login vào hệ thống: who

f. Mount ổ đĩa CD: mount /dev/cdrom /media

2. Các lệnh với tập tin và thư mục

a. Lệnh tạo thư mục: mkdir (tên thư mục)

b. Lệnh xóa thư mục: rmdir (tên thư mục)

c. Lệnh tạo tập tin: touch (tên tập tin)

d. Lệnh xóa tập tin: rm –f (tên tập tin)

e. Lệnh copy tập tin hoặc thư mục: cp (Thư mục nguồn) (thư mục đích)

cp (tập tin nguồn) (tập tin đích)

f. Lệnh di chuyển tập tin hoặc thư mục: mv (nguồn) (đích)

g. Lệnh đổi tên tập tin hoặc thư mục: mv (tên cũ) (tên mới)

h. Lệnh liệt kê danh sách file và thư mục: ls –l (tên thư mục)

3. Các lệnh với người dùng

a. Tạo nhóm: groupadd (tên nhóm)

b. Thêm người dùng: useradd –c (”Full name”) -m (tên người dùng) -g (Tên nhóm)

c. Xóa người dùng: userdel –r (tên người dùng)

d. Khóa tài khoản người dùng: passwd –l (Tên người dùng)

e. Mở tài khoản người dùng: passwd –u (tên người dùng)

f. Đổi mật khẩu người dùng: passwd (tên người dùng)

g. Add người dùng vào group: usermod –u (tên người dung) -g (tên nhóm)

4. Thao tác với trình soạn thảo mặc đinh vi

a. Xóa dòng: dd

b. Xóa ký tự: x

c. Dán ‘Paste’ dòng: p

d. Thoát có lưu: ‘:x’ hoặc ‘:qw’

e. Thoát không lưu: ‘:q’

f. Copy dòng: yy

5. Các lệnh với network

a. Lệnh kiểm tra kết nối: ping (địa chỉ cần kiểm tra)

b. Đặt tên máy : hostname (tên máy)

c. Xem thông tin card mạng: ifconfig

d. Sửa thông tin card mạng: vi /etc/sysconfig/network-scripts/ifcfg-(tên NIC)

e. Thống kê các ứng dụng mạng đang hoạt động: netstat –an |more

6. Các lệnh nén và giải nén.

a. Lệnh nén: tar -cjf (tenfile.tar.gz) (thư mục chứa các file cần nén)

b. Lệnh giải nén: tar –xzvf (tenfile.tar.gz)

7. Các lệnh cấp quyền truy cập vào thư mục

a. Đổi chủ sở hữu: chown (tên chủ mới) (tên file)

b. Thay nhóm sở hữu: chgrp (Tên nhóm mới) (tên file)

c. Cập nhật quyền truy cập: chmod (người dùng) (quyền truy cập) (tên file)

8. Các lệnh cài đặt và gỡ bỏ phần mềm

a. Xem các phần mềm đã cài đặt: rpm –aq | more

 q: query

 a: all

 |more cơ chế xem xem nhiều trang màn hình trên giao giện text

b. Lệnh cài đặt

 Cài đặt với gói phầm mềm (.rpm): rpm –ivh (tên gói phần mềm )

 Cài đặt với YUM: yum –y install (Tên gói/tên phần mềm)

 Cài đặt với gói tar.gz:

 Bước 1: Giải nén file .tar.gz sau đó di chuyển đến thư mục vừa giải nén bằng lệnh cd

 Bước 2: Tạo file chứa thông tin về phần cứng hệ thống: ./configure

 Bước 3: Biên dịch: make

 Bước 4: Cài đặt: make install

c. Lệnh gõ bỏ

 Gỡ bỏ với gói RPM: rpm –e (tên phần mềm)

 Gỡ bỏ với gói YUM: yum remove (tên phần mềm)

 Gỡ bỏ với gói .tar.gz:

 Bước 1: di chuyển đến thư mục chưa file cài đặt đã giải nén bằng lệnh cd

 Bước 2: Gỡ bỏ: make uninstall

Nguồn: https://vinhtrinh.com.vn

Xem thêm bài viết khác: https://vinhtrinh.com.vn/cong-nghe/

Công Nghệ
Cách tạo data validation tự động cập nhật theo dữ liệu sử dụng hàm Unique, filter và sort
Công Nghệ
Cài Đặt Giao Diện iPhone XS Max Lên Tất Cả iPhone Cũ | Truesmart
Công Nghệ
cách phóng to và nhỏ ảnh trong photoshop không bị vỡ hình
There are currently no comments.